枝節 chi tiết
♦ Cành cây và đốt cây.
♦ Tỉ dụ rắc rối, phiền toái.
♦ Tỉ dụ nhỏ nhặt, thứ yếu. ◎Như: chi tiết vấn đề lưu đãi hội hậu tái hành thảo luận .
♦ Sự tình hoặc cơ hội. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện : Khủng tha kế giác, chánh đãi tầm nhất cá chi tiết phụng thừa tha , (Đệ cửu thập thất hồi).