構怨 cấu oán
♦ Gây nên thù oán, kết oán. ◎Như:
tha môn lưỡng cá nhân cấu oán dĩ cửu, nhất kiến diện tựu nộ mục tương thị
他
們
兩
個
人
構
怨
已
久
,
一
見
面
就
怒
目
相
視
.