炸彈 tạc đạn
♦ Bom, đạn, trái phá. § Vũ khí bọc sắt chứa thuốc nổ, ném đi bằng tay, dùng súng bắn hoặc máy bay liệng xuống. ◇Cao Húc
高
旭
:
Tạc đạn quang trung mịch thiên quốc, Đầu lô phi vũ huyết lưu hồng
炸
彈
光
中
覓
天
國
,
頭
顱
飛
舞
血
流
紅
(Phán tiệp
盼
捷
).