狂瀾 cuồng lan
♦ Sóng dữ mạnh. ◎Như: đài phong lai thì, hải biên cuồng lan phách ngạn, sử nhân kinh tâm động phách , , 使.
♦ Tỉ dụ thời thế, xã hội suy đồi. ◇Hàn Dũ : Chướng bách xuyên nhi đông chi, hồi cuồng lan ư kí đảo , (Tiến học giải ).
♦ Biến động dữ dội. ◇Lương Khải Siêu : Thì thiên thất bách cửu thập tam niên chi thu, cách mệnh chi cuồng lan, oanh thiên hám địa , , (Cận thế đệ nhất nữ kiệt La Lan phu nhân truyện ).