痛苦 thống khổ
♦ Thân thể hoặc tinh thần cảm thấy khổ sở. ◇Tùy Thư : Thống khổ nan dĩ an, bần cùng dị vi túc , (Nho lâm truyện , Vương Hiếu Tịch ).
♦ Sự việc làm cho thân thể hoặc tinh thần cảm thấy rất khó chịu đựng. ◇Ba Kim : Nhĩ dã hữu thống khổ? Nhĩ hữu thập ma thống khổ? ? ? (Gia , Tam).
♦ Đau đớn khổ sở. ◇Thuyết Nhạc toàn truyện : Chỉ kiến hắc phong cổn cổn, phi qua toàn thốc kì thân, thống khổ phi thường, huyết lưu mãn địa , , , 滿 (Đệ thất tam hồi ).
♦ Làm cho đau đớn khổ sở. ◇Cát Hồng : Nhẫn thống khổ chi dược thạch giả, sở dĩ trừ phạt mệnh chi tật , (Bão phác tử , Bác dụ ).
♦ Trầm thống, thâm khắc.