痛苦 thống khổ♦ Thân thể hoặc tinh thần cảm thấy khổ sở. ◇Tùy Thư
隋書:
Thống khổ nan dĩ an, bần cùng dị vi túc 痛苦難以安,
貧窮易為蹙 (Nho lâm truyện
儒林傳, Vương Hiếu Tịch
王孝籍).
♦ Sự việc làm cho thân thể hoặc tinh thần cảm thấy rất khó chịu đựng. ◇Ba Kim
巴金:
Nhĩ dã hữu thống khổ? Nhĩ hữu thập ma thống khổ? 你也有痛苦?
你有什麼痛苦? (Gia
家, Tam).
♦ Đau đớn khổ sở. ◇Thuyết Nhạc toàn truyện
說岳全傳:
Chỉ kiến hắc phong cổn cổn, phi qua toàn thốc kì thân, thống khổ phi thường, huyết lưu mãn địa 只見黑風滾滾,
飛戈攢簇其身,
痛苦非常,
血流滿地 (Đệ thất tam hồi
第七三回).
♦ Làm cho đau đớn khổ sở. ◇Cát Hồng
葛洪:
Nhẫn thống khổ chi dược thạch giả, sở dĩ trừ phạt mệnh chi tật 忍痛苦之藥石者,
所以除伐命之疾 (Bão phác tử
抱樸子, Bác dụ
博喻).
♦ Trầm thống, thâm khắc.