矜持 căng trì♦ Giữ gìn, thận trọng. ◇Lí Ngư
李漁:
Bất tri phụ nhân đăng tràng, định hữu nhất chủng căng trì chi thái 不知婦人登場,
定有一種矜持之態 (Nhàn tình ngẫu kí
閑情偶寄, Thanh dong
聲容, Tập kĩ
習技).
♦ Tự phụ. ◇Vương Nhược Hư
王若虛:
Cái ngôn thường lí vô thậm cao luận, nhi tự dĩ vi Mạnh Tử bất như, kì căng trì diệc thậm hĩ 蓋言常理無甚高論,
而自以為孟子不如,
其矜持亦甚矣 (Văn biện nhị
文辨二).
♦ Ước thúc, quản chế. ◇Diệp Tử
葉紫:
Tha ngận năng cú căng trì tha tự kỉ. Tha khả dĩ bài trừ tà ác đích nhân môn đích dụ hoặc, tha khả dĩ ức chế tự gia đích bôn phóng đích cảm tình 她很能夠矜持她自己.
她可以排除邪惡的人們的誘惑,
她可以抑制自家的奔放的感情 (Tinh
星, Đệ nhị chương
第二章).
♦ Câu nệ.