糾紛 củ phân
♦ Chằng chịt, lộn xộn. ◇Lí Hoa : Hà thủy oanh đái, quần sơn củ phân , (Điếu cổ chiến trường văn ) Dòng sông uốn khúc, dãy núi loạn bày.
♦ Phân tranh, giằng co. ◎Như: tha môn lưỡng nhân chi gian đích tài vụ củ phân, bất tri yếu đáo hà thì tài năng liễu kết , tranh chấp tiền bạc giữa hai người đó, không biết đến bao giờ mới xong xuôi.