計算 kế toán
♦ Tính toán (bằng con số) ◇Thủy hử truyện : Tiện hoán tửu bảo kế toán, thủ ta ngân tử toán hoàn, đa đích đô thưởng liễu tửu bảo 便, , (Đệ tam cửu hồi) Rồi gọi tửu bảo tính tiền, lấy số tiền lẻ còn lại cũng thưởng nốt cho tửu bảo.
♦ Mưu hoạch, suy tính, lo nghĩ. ◇Hồng Lâu Mộng : Tịnh bất lưu thể thống, nhĩ đóa hựu nhuyễn, tâm lí hựu một hữu kế toán , , (Đệ lục thập hồi) Chẳng biết giữ gìn thể thống, tai lại nghễnh ngãng, trong lòng không biết suy tính gì cả.
♦ Tìm cách ám hại. ◎Như: tố nhân yếu quang minh lỗi lạc, bất yếu bối hậu kế toán biệt nhân , làm người phải quang minh chính đại, chớ nên ở sau lưng tìm cách ám hại người khác.
♦ § Cũng viết là kế toán .