警戒 cảnh giới
♦ Cáo giới, khiến cho chú ý.
♦ Cảnh giác, phòng thủ. ◇Hán Thư : Vãng giả Nam Sơn đạo tặc trở sơn hoành hành, phiếu kiếp lương dân, sát phụng pháp lại, đạo lộ bất thông, thành môn chí dĩ cảnh giới , , , , (Vương Tôn truyện ).
♦ Cảnh vệ, người giữ việc phòng bị.