賠款 bồi khoản
♦ Món tiền bồi thường vật phẩm tổn hoại hoặc mất mát. ◎Như: hủy hoại công vật, khả thị yếu bồi khoản đích ác! , .
♦ Tiền do nước thua trận bồi thường tổn thất chiến tranh cho nước thắng trận. ◇Nghiệt hải hoa : Tổng toán một hữu lánh ngoại bồi khoản cát địa, dĩ kinh thị tha chiết xung tôn trở đích đại công, quốc nhân ứng cai kỉ niệm bất vong đích liễu , , (Đệ lục hồi).