願意 nguyện ý♦ Đồng ý, bằng lòng. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Nhị thư thính liễu, tự thị nguyện ý 二姐聽了,
自是願意 (Đệ lục ngũ hồi) Dì Hai nghe nói tất nhiên bằng lòng lắm.
♦ Mong muốn, hi vọng. ◇Đinh Linh
丁玲:
Mộng Kha chỉ nguyện ý bả mẫu thân đích phần mộ tu hảo, trúc đắc chánh tượng tại thư thượng sở khán kiến đích nhất dạng 夢珂只願意把母親的墳墓修好,
築得正像在書上所看見的一樣 (Mộng Kha
夢珂, Nhất).