高貴 cao quý
♦ Giai cấp hoặc địa vị cao. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất dạng giá ốc lí đích nhân, nan đạo thùy hựu bỉ thùy cao quý ta? , ? (Đệ tam thất hồi) Cũng đều là người trong nhà cả, chả lẽ lại ai quý hơn ai?
♦ Yêu quý, trân quý. ◇Lí Ngư : Nhiên hạc chi thiện lệ thiện vũ, dữ lộc chi nan nhiễu dị tuần, giai phẩm chi cực cao quý giả , 鹿, (Nhàn tình ngẫu kí , Di dưỡng , Súc dưỡng cầm ngư ).
♦ Tôn trọng, coi trọng. ◇Ngư hoạn : Nhân giai dĩ thị tăng chi. Duy thiếu phủ Khổng Dung cao quý kì tài , , , . (Điển lược ). § Nễ Hành ỷ tài mình, thường tỏ ra ngạo mạn, nên ai cũng ghét, trừ Khổng Dung.
♦ Cao thượng tôn quý (thường nói về phẩm đức). ◇Tào Ngu : Ngã giác đắc tha cánh cao quý liễu (Lôi vũ , Đệ nhất mạc).