鼓舞 cổ vũ
♦ Đánh trống nhảy múa.
♦ Ngày xưa đánh trống nhảy múa để tế thần.
♦ Khuyến khích, khích lệ. ◇Văn minh tiểu sử : Cổ vũ nhân tài (Đệ thập tam hồi) Khuyến khích nhân tài.
♦ Hăng hái, hứng khởi. ◎Như: hoan hân cổ vũ vui mừng phấn khởi.