動作 động tác
♦ Hành vi cử chỉ. ◇Lã Thị Xuân Thu : Thị kì hành bộ thiết phu dã, nhan sắc thiết phu dã, ngôn ngữ thiết phu dã, động tác thái độ, vô vi bất thiết phu dã , , , , (Khứ vưu ) Thấy hắn ta bước đi đúng là đứa ăn cắp rìu, có vẻ mặt đúng là đứa ăn cắp rìu, nói năng đúng là đứa ăn cắp rìu, hành vi cử chỉ thái độ, không làm gì mà không như đứa ăn cắp rìu.
♦ Lao tác, lao động.
♦ Hoạt động. ◎Như: du vịnh thị nhất chủng toàn thân đô yếu động tác đích vận động bơi lội là một thứ thể thao cần phải hoạt động toàn thân.
♦ Biến động, biến hóa.