入口 nhập khẩu
♦ Đưa vào trong miệng. Chỉ ăn uống. ◇Tả truyện : Lập y ư đình tường nhi khốc, nhật dạ bất tuyệt thanh, chước ẩm bất nhập khẩu thất nhật , , , (Định công tứ niên ) Đứng dựa vào tường mà khóc, ngày đêm không ngừng tiếng, một muỗng nước cũng không vô miệng, cả bảy ngày.
♦ Lối vào (nhà cửa, trường sở).
♦ Thu nhập hàng hóa nước ngoài hoặc bên ngoài vào. § Cũng nói là tiến khẩu .