仗義 trượng nghĩa
♦ Hành sự theo nghĩa lí. ◇Nho lâm ngoại sử
儒
林
外
史
:
Tượng nhĩ tố giá dạng khảng khái trượng nghĩa đích sự, ngã tâm lí hỉ hoan
像
你
做
這
樣
慷
慨
仗
義
的
事
,
我
心
裡
喜
歡
(Đệ thập hồi).
♦ Trọng điều phải.