刑法 hình pháp
♦ Điều lệ phép tắc quy định việc trừng phạt kẻ có tội. § Cũng nói hình luật .
♦ Hình phạt trên thân thể. ◇Tây du kí 西: Giá bát quái, đảo dã lão thật; bất động hình pháp, tựu tự gia cung liễu , ; , (Đệ tam thập nhất hồi) Con yêu quái này cũng khá thật thà, chưa đụng tới đánh phạt, đã tự cung khai rồi.