切磋 thiết tha
♦ Cắt và mài xương, sừng, ngọc, đá... để chế thành đồ vật.
♦ Tỉ dụ giùi mài, nghiên cứu, thảo luận, bàn bạc kĩ lưỡng.
♦ Tỉ dụ đau thương cùng cực. ◇Sở Từ : Bi tai vu ta hề, tâm nội thiết tha , (Vương Dật , Cửu hoài) Buồn thay than ôi, trong lòng đau thương biết bao.