出兵 xuất binh♦ Ra quân. ☆Tương tự:
phát binh 發兵,
hưng binh 興兵,
hưng sư 興師,
xuất sư 出師. ★Tương phản:
triệt binh 撤兵. ◇Sử Kí
史記:
Sở quân xuất binh kích Vương Li, đại phá chi 楚軍出兵擊王離,
大破之 (Cao Tổ bổn kỉ
高祖本紀) Quân Sở ra binh đánh, phá tan quân của Vương Li.