叵耐 phả nại♦ § Cũng viết là:
phả nại 叵奈,
phả nại 頗奈,
phả nại 尀奈,
phả nại 頗耐,
khả nại 可奈.
♦ Không chịu được, đáng giận, lấy làm tức. ◇Thủy hử truyện
水滸傳:
Chỉ phả nại Lôi Hoành na tư bình bạch địa yếu hãm ngã tố tặc, bả ngã điếu giá nhất dạ 只叵耐雷橫那廝平白地要陷我做賊,
把我吊這一夜 (Đệ thập tứ hồi) Chỉ tức cái thằng Lôi Hoành nó trắng trợn hãm hại ta, bảo ta là cướp, rồi treo suốt một đêm.
♦ Đáng tiếc. § Cũng như:
vô nại 無奈. ◇Trần Khứ Bệnh
陳去病:
Thu thâm hàn vũ thấu song sa, Phả nại tâm tình loạn tự ma 秋深寒雨透窗紗,
叵耐心情亂似麻 (Tích biệt từ
惜別詞).