大漢 đại hán
♦ Tiếng tôn xưng triều đại nhà Hán hoặc Hán tộc Trung Quốc.
♦ Người đàn ông cao lớn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chánh ẩm gian, kiến nhất đại hán, thôi trứ nhất lượng xa tử, đáo điếm thủ hiết liễu , , , (Đệ nhất hồi) Đương đánh chén, thấy một người cao lớn, đẩy một cỗ xe đến cửa tiệm nghỉ chân.
♦ Người làm công.