契券 khế khoán
♦ Tờ văn chứng nhận những điều đã giao ước với nhau. § Cũng như: khế cứ , chứng khoán . ◇Tuân Tử : Hợp phù tiết, biệt khế khoán giả, sở dĩ vi tín dã , , (Quân đạo ). § Ngày xưa khắc lên thẻ tre hoặc gỗ, rồi chia đôi, mỗi bên giữ lại một nửa làm bằng chứng.