宛轉 uyển chuyển♦ Tùy thuận biến hóa. ◇Trang Tử
莊子:
Dữ vật uyển chuyển 與物宛轉 (Thiên hạ
天下) Thuận theo cùng với vật mà biến hóa.
♦ Thân thể chuyển động, lật tới lật lui, trằn trọc. ◇Nghiêm Kị
嚴忌:
Sầu tu dạ nhi uyển chuyển hề 愁脩夜而宛轉兮 (Ai thì mệnh
哀時命) Buồn rầu đêm trằn trọc hề.
♦ Hàm súc khúc chiết. § Cũng viết là
uyển chuyển 婉轉. ◇Tấn Thư
晉書:
Uyển chuyển vạn tình chi hình biểu, bài thác hư tịch dĩ kí thân 宛轉萬情之形表,
排託虛寂以寄身 (Hoàng Phủ Mật truyện
皇甫謐傳).
♦ Thu xếp, xoay xở, điều đình. ◇Sơ khắc phách án kinh kì
初刻拍案驚奇:
Huyện tể đạo: Thử tiêm giới chi sự, bất tất giới hoài! Hạ quan tự đương uyển chuyển 縣宰道:
此纖芥之事,
不必介懷!
下官自當宛轉 (Quyển nhị cửu nhất).
♦ Triển chuyển. § Ý nói qua tay nhiều người hoặc chuyển qua nhiều nơi. ◇Âu Dương Tu
歐陽修:
Thánh Du tại thì, gia thậm bần, dư hoặc chí kì gia, ẩm tửu thậm thuần, phi thường nhân gia sở hữu. Vấn kì sở đắc, vân hoàng thân gia hữu hảo học giả, uyển chuyển trí chi 聖俞在時,
家甚貧,
余或至其家,
飲酒甚醇,
非常人家所有.
問其所得,
云皇親家有好學者,
宛轉致之 (Quy điền lục
歸田錄).
♦ Thời gian trôi qua thấm thoát. ◇Bào Chiếu
鮑照:
Hồng nhan linh lạc tuế tương mộ, Hàn quang uyển chuyển thì dục trầm 紅顏零落歲將暮,
寒光宛轉時欲沉 (Nghĩ hành lộ nan
擬行路難).
♦ Thái độ hòa ái, nhu thuận, dịu dàng. § Cũng viết:
uyển chuyển 婉轉. ◎Như:
phát ngôn thì thố từ uyển chuyển ta, biệt xung tràng tha nhân, dẫn khởi tranh chấp 發言時措辭宛轉些,
別衝撞他人,
引起爭執 lúc nói năng thì lấy lời ôn hòa, dịu dàng, không va chạm người khác mà gây ra tranh chấp.
♦ Quằn quại, oằn oại. ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Lục quân bất phát vô nại hà, Uyển chuyển nga mi mã tiền tử 六軍不發無奈何,
宛轉蛾眉馬前死 (Trường hận ca
長恨歌) Sáu quân không chịu tiến, không biết làm sao, Vua đành lòng để cho người đẹp oằn oại chết dưới ngựa.
♦ Âm thanh véo von, vui tai. § Cũng viết là
uyển chuyển 婉轉. ◎Như:
oanh thanh uyển chuyển 鶯聲宛轉 tiếng chim oanh véo von.
♦ Dây buộc cung.