姑娘 cô nương
♦ Chị hoặc em gái của cha. § Tức cô mẫu . ◇Lão tàn du kí : Cô nương giả, cô mẫu chi vị dã , (Đệ bát hồi).
♦ Cô gái, thiếu nữ. § Thường chỉ con gái chưa lấy chồng. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất diện thính đắc nhân thuyết: Lâm cô nương lai liễu! (...) Giả mẫu hựu khiếu: Thỉnh cô nương môn. Kim nhật viễn khách lai liễu, khả dĩ bất tất thượng học khứ : . (...) : . , (Đệ tam hồi) Một mặt nghe có người báo: Cô Lâm (Đại Ngọc) đã đến! (...) Giả mẫu lại bảo: Đi mời các cô. Hôm nay có khách xa đến, nghỉ học cũng được.
♦ Đặc chỉ con gái. § Tức là nữ nhi (đứa con phái nữ).
♦ Thiếp, vợ bé.
♦ Kĩ nữ. ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Tưởng lai thị tương tài xuyến điếm đích giá kỉ cá cô nương nhi, bất nhập nhĩ lão đích nhãn, yếu ngoại khiếu lưỡng cá , , (Đệ tứ hồi).