騷屑 tao tiết♦ (Trạng thanh) Tiếng gió: xào xạc, rít, hú... ◇Cao Thích
高適:
Lai nhạn vô tận thì, Biên phong chánh tao tiết 來雁無盡時,
邊風正騷屑 (Thù Lí Thiếu Phủ
酬李少府).
♦ Buồn bã đau xót. ◇Nguyên Chẩn
元稹:
Bạch nhật tốc như phi, Giai thần diệc tao tiết 白日速如飛,
佳晨亦騷屑 (Khiển bệnh
遣病).
♦ Nhiễu loạn không yên, động loạn. ◇Đỗ Phủ
杜甫:
Nông sự đô dĩ hưu, Binh nhung huống tao tiết 農事都已休,
兵戎況騷屑 (Hỉ vũ
喜雨).