經營 kinh doanh
♦ Trù hoạch, xây dựng.
♦ Quy hoạch, an trị. ◇Sử Kí : Tự căng công phạt, phấn kì tư trí nhi bất sư cổ, vị bá vương chi nghiệp, dục dĩ lực chinh kinh doanh thiên hạ, ngũ niên tốt vong kì quốc, thân tử Đông Thành , , , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Khoe công cậy giỏi, chỉ dùng kiến thức riêng của mình mà không chịu theo phép tắc đời xưa, (lại còn) nói rằng muốn dựng nghiệp bá vương, chỉ cần lấy võ lực dẹp yên thiên hạ. Nhưng chỉ được năm năm thì mất nước, thân chết ở Đông Thành.
♦ Quanh co trở đi trở lại. ◇Lưu Hướng : Hu dư ủy xà, kinh doanh hồ kì nội , (Cửu thán , oán tư ).
♦ Vận dụng tìm tòi, cấu tứ (văn chương, nghệ thuật). ◇Đỗ Phủ : Chiếu vị tướng quân phất quyên tố, Ý tượng thảm đạm kinh doanh trung , (Đan thanh dẫn ).
♦ Quản trị, quản lí (kinh tế, xí nghiệp...). ◎Như: kinh doanh thương nghiệp .