蹉跎 tha đà♦ Sẩy chân, lỡ bước.
♦ Lỡ làng, lỡ thời. ◇Nguyễn Tịch
阮籍:
Ngu nhạc vị chung cực, Bạch nhật hốt tha đà 娛樂未終極,
白日忽蹉跎 (Vịnh hoài
詠懷).
♦ Suy thoái. ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Dong quang vị tiêu hiết, Hoan ái hốt tha đà 容光未銷歇,
歡愛忽蹉跎 (Tục cổ
續古).
♦ Lần lữa qua ngày. ◇Lí Kì
李頎:
Do thị tha đà nhất lão phu, Dưỡng kê mục thỉ đông thành ngung 由是蹉跎一老夫,
養雞牧豕東城隅 (Phóng ca hành đáp tòng đệ mặc khanh
放歌行答從弟墨卿).
♦ So le, không đều. ◇Thái Ung
蔡邕:
Kí trăn môn bình, kết quỹ hạ xa, a phó ngự thụ, nhạn hành tha đà, lệ nữ thịnh sức, diệp như xuân hoa 既臻門屏,
結軌下車,
阿傅御豎,
雁行蹉跎,
麗女盛飾,
曄如春華 (Hiệp hòa hôn phú
協和婚賦).
♦ Quấy nhiễu, làm trở ngại. ◇Cao Minh
高明:
Tha yếu từ quan bị ngã đa tha đà 他要辭官被我爹蹉跎 (Tì bà kí
琵琶記, Ngũ nương ngưu tiểu tả kiến diện
五娘牛小姐面).