彷徨 bàng hoàng♦ Bồi hồi, quẩn quanh. ◇Huyền Trang
玄奘:
Chúc hữu nhất nhân, du lâm mê lộ, bàng hoàng vãng lai, bi hào đỗng khốc 屬有一人,
遊林迷路,
彷徨往來,
悲號慟哭 (Đại Đường Tây vực kí
大唐西域記, Ma yết đà quốc hạ
摩揭陀國下).
♦ Bay quanh, vòng quanh, bàn toàn. § Cũng như
cao tường 翱翔.
♦ Ưu du tự đắc. ◇Trang Tử
莊子:
Mang nhiên bàng hoàng hồ trần cấu chi ngoại, tiêu diêu hồ vô vi chi nghiệp 芒然彷徨乎塵垢之外,
逍遙乎無為之業 (Đại tông sư
大宗師) Họ ngu ngơ thung dung bên ngoài cõi đời bụi bặm, rong chơi trong cảnh giới vô vi.
♦ Đứng ngồi không yên, tâm thần bất định. ◇Ban Cố
班固:
Niệm thân dĩ một, quan cữu dĩ khứ, trướng nhiên thất vọng, bàng hoàng ai thống 念親已沒,
棺柩已去,
悵然失望,
彷徨哀痛 (Bạch hổ thông
白虎通, Tông miếu
宗廟).
♦ Chần chừ không quyết.
♦ Tên một loài trùng.