駘蕩 đãi đãng
♦ § Cũng viết là: , .
♦ Rộng lớn.
♦ Phóng đãng, phóng túng, không câu thúc. ◇Lí Đẩu : Khí vận đãi đãng, hữu xuất trần chi mục (Dương Châu họa phảng lục , Thảo hà lục hạ ).
♦ Thoải mái, thư hoãn, thong dong. ◇Tạ Thiểu : Bằng tình dĩ uất đào, Xuân vật phương đãi đãng , (Trực trung thư tỉnh ).
♦ Vui vẻ. ◇Phạm Thành Đại : Vân yên nhưỡng xuân sắc, Tâm mục lưỡng đãi đãng , (Hành đường thôn bình dã tình sắc nghiên thậm ).
♦ Tên cung nhà Hán.