賅括 cai quát
♦ Bao gồm hết cả. ◎Như:
giá thứ hoạt động đích trù bị công tác, do tha nhất nhân cai quát toàn bộ
這
次
活
動
的
籌
備
工
作
,
由
他
一
人
賅
括
全
部
.