琢磨 trác ma♦ Mài giũa ngọc. ◇Tuân Tử
荀子:
Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã 人之於文學也,
猶玉之於琢磨也 (Đại lược
大略) Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.
♦ Gắng sức không ngừng làm cho tốt đẹp hơn lên (đối với đức hạnh, văn chương, v.v.). ◇Vương Dung
王融:
Phủ tảo chí đức, trác ma lệnh phạm 斧藻至德,
琢磨令範 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự
三月三日曲水詩序).
♦ Tìm tòi, rèn luyện, nghiên cứu. ◎Như:
tha trác ma liễu nhất dạ, chung ư bả vấn đề tưởng thông liễu 他琢磨了一夜,
終於把問題想通了.