特點 đặc điểm♦ Những chỗ mà người hoặc sự vật vốn có riêng biệt. ☆Tương tự:
đặc tính 特性,
đặc chất 特質,
đặc trưng 特徵,
đặc sắc 特色. ◇Lỗ Tấn
魯迅:
Yếu cực tỉnh kiệm đích hoạch xuất nhất cá nhân đích đặc điểm, tối hảo thị họa tha đích nhãn tình 要極省儉的畫出一個人的特點,
最好是畫他的眼睛 (Nam khang bắc điệu tập
南腔北調集, Ngã chẩm ma tố khởi tiểu thuyết lai
我怎麼做起小說來).