還價 hoàn giá
♦ Trả giá. ◎Như:
bổn điếm đích hóa vật đô hữu định giá, thỉnh vật hoàn giá
本
店
的
貨
物
都
有
定
價
,
請
勿
還
價
.
♦ Kì kèo, thương lượng. ◎Như:
tha bạn sự nhận chân, thuyết nhất bất nhị, thùy dã hưu tưởng hòa tha hoàn giá
他
辦
事
認
真
,
說
一
不
二
,
誰
也
休
想
和
他
還
價
.