飯菜 phạn thái♦ Cơm và các món ăn. ◇Bắc sử
北史:
Nhiên án kì quán vũ ti lậu, viên trù biển cục, nhi phạn thái tinh khiết, hải tương điều mĩ 然案其館宇卑陋,
園疇褊局,
而飯菜精潔,
醢醬調美 (Hồ Tẩu truyện
胡叟傳).
♦ Chuyên chỉ món ăn với cơm. § Để phân biệt với
tửu thái 酒菜 món nhắm, món ăn để cùng uống rượu.