顏色 nhan sắc
♦ Vẻ mặt, diện dong. ◇Tào Ngu : Nhan sắc thảm bạch, tấn phát thấp lộc lộc đích , (Lôi vũ , Đệ tứ mạc).
♦ Thần sắc. ◇Tân Đường Thư : Tính kiển ngạc, nhan sắc trang trọng, bất khả phạm , , (Vi Tư Khiêm truyện ).
♦ Sắc đẹp, tư sắc. ◇Quán Hưu : Quân bất kiến Tây Thi, Lục Châu nhan sắc khả khuynh quốc, lạc cực bi lai lưu bất đắc 西, (Ngẫu tác ).
♦ Mặt, mặt mũi, thể diện.
♦ Màu sắc. ◇Thủy hử truyện : Trương Thế Khai hiềm na đoạn nhan sắc bất hảo, xích đầu hựu đoản, hoa dạng hựu thị cựu đích , , (Đệ nhất bách tam hồi).
♦ Chỉ tôn nghiêm.
♦ Mượn chỉ đầu. ◇Bạch Cư Dị : Lậu hạng cơ hàn sĩ, Xuất môn thậm tê tê. Tuy nhiên chí khí cao, Khởi miễn nhan sắc đê , . , (Giao tất khế ).
♦ Biểu hiện ra vẻ mặt hoặc cử chỉ thái độ mạnh dữ.
♦ Chỉ bản lĩnh.
♦ Chất màu, nhan liệu. ◎Như: thải ấn xưởng đích thương khố lí, các chủng nhan sắc đô hữu đích , .