破產 phá sản
♦ Mất hết tài sản. ◇Dương Mạt : Gia trung phá sản liễu, cùng khốn liễu, phụ thân hựu đào vong bất tri khứ hướng, , (Thanh xuân thị mĩ hảo đích ).
♦ Vỡ nợ. § Người mắc nợ không đủ sức trả nợ, phải ra tòa án phân xử quy định tùy theo điều kiện bồi thường các chủ nợ. ◇Chu Nhi Phục : Phúc Hựu dược phòng tuyên cáo phá sản. Sở hữu Phúc Hựu đích trái hộ tổ chức liễu trái quyền đoàn, thanh lí trái vụ . , (Thượng Hải đích tảo thần , Đệ nhất bộ thập nhị ).
♦ Tỉ dụ thất bại hoàn toàn. ◇Diệp Thánh Đào : Giá chân thành giáo dục phá sản liễu (Nghê hoán chi , Cửu).