出爐 xuất lô♦ Đem ra từ lò nướng, ra lò. ◎Như:
giá thị cương xuất lô đích miến bao, cản khoái sấn nhiệt cật ba! 這是剛出爐的麵包,
趕快趁熱吃吧.
♦ Tỉ dụ vừa mới làm ra. ◇Hoàng Cốc Liễu
黃谷柳:
Hoa Kiều báo, Công Thương báo! Tiên sanh mãi nhất phần xuất lô tân văn lạp! 華僑報,
工商報!
先生買一份出爐新聞啦! (Hà Cầu truyện
蝦球傳, Mã lộ tuyệt kĩ
馬路絕技).