融化 dung hóa♦ Tan chảy, dung giải. ◇Băng Tâm
冰心:
San thượng đích tuyết, vũ đả phong xuy, hoàn toàn dung hóa liễu 山上的雪,
雨打風吹,
完全融化了 (Kí tiểu độc giả
寄小讀者, Thập tam).
♦ Dung hội, dung hợp. ◇Trương Đoan Nghĩa
張端義:
Tác thi yếu dung hóa, khởi khả chấp nhi bất thông 作詩要融化,
豈可執而不通 (Quý nhĩ tập
貴耳集, Quyển thượng).