天涯 thiên nhai
♦ Chân trời, cuối trời, chỉ nơi xa xôi. ◇Lí Thương Ẩn
李
商
隱
:
Thiên nhai chiêm mộng số, Nghi ngộ hữu tân tri
天
涯
占
夢
數
,
疑
誤
有
新
知
(Lương tư
涼
思
).