戲劇 hí kịch
♦ Kịch, tuồng. § Nghệ thuật diễn xuất.
♦ Chỉ vở kịch, vở tuồng. ◇Lão Xá : Cứ tha tự kỉ thuyết, tha hội điêu khắc, hội tác họa, hội đàn cổ cầm dữ cương cầm, hội tác thi, tiểu thuyết dữ hí kịch , , , , , (Nguyệt nha tập , Bất thành vấn đề đích vấn đề ).
♦ Trò đùa, trò chơi. ◇Tô Thức : Nguyện quân phó nhất tiếu, Tạo vật diệc hí kịch , (Thứ vận Vương Lang Tử lập phong vũ hữu cảm ).
♦ Chỉ đồ chơi. ◇Tiêu Hoành : Đổ kim châu trân ngoạn, đương như tiểu nhi chi lộng hí kịch , (Tiêu thị bút thừa , Xử thế ).