焦點 tiêu điểm
♦ Tiêu điểm (quang học, tiếng Anh: focal point).
♦ Điểm tập trung, nơi tập trung, trọng điểm. ◎Như:
điện ảnh minh tinh nhất xuất hiện, vãng vãng thành vi chúng nhân chú mục đích tiêu điểm
電
影
明
星
一
出
現
,
往
往
成
為
眾
人
注
目
的
焦
點
.