捨不得 xả bất đắc
♦ Luyến tiếc, không nỡ, không đành. ◎Như: tha tòng lai xả bất đắc loạn hoa nhất phân tiền từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.