蕭索 tiêu tác
♦ Tiêu điều, thê lương. ◇Đào Tiềm : Thiên hàn dạ trường, phong khí tiêu tác, hồng nhạn vu chinh, thảo mộc hoàng lạc , , , (Tự tế văn ).
♦ Thưa thớt, ít. ◇Âu Dương Tu : Nhĩ lai phiêu lưu nhị thập tải, Tấn phát tiêu tác thùy sương băng , (Tống Từ Sanh chi Thằng Trì ).
♦ Mờ nhạt, đạm mạc. ◇Tân Văn Phòng : Mỗ hoạn tình tiêu tác, Bách sự vô năng , (Đường tài tử truyện , Tư Không Đồ ).
♦ Suy đồi. ◇Liêu trai chí dị : Nhất dạ Liên lai, kinh viết: Lang hà thần khí tiêu tác? , : ? (Liên Hương ).
♦ Xào xạc. § Tiếng gió mưa đập vào cây lá. ◇Nguyên Chẩn : Tri quân dạ thính phong tiêu tác, Hiểu vọng lâm đình tuyết bán hồ , (Thù Lạc Thiên tuyết trung kiến kí ).