六度 lục độ
♦ Chỉ sáu chế độ của vạn vật: thiên, địa, xuân, hạ, thu, đông , , , , , .
♦ (Thuật ngữ Phật giáo). Cũng dịch là Lục đáo bỉ ngạn ; độ là dịch ý của Phạm văn "pāramitā" ba la mật đa . Chỉ sáu loại pháp môn đưa đến bờ bên kia (tức niết bàn ): bố thi, trì giới, nhẫn nhục, tinh tiến, tinh lự (thiền định), trí tuệ (bát nhã) , , , , (), ().