辛勤 tân cần♦ Cần cù khổ nhọc. ◇Chu Nhi Phục
周而復:
Tha sanh bình một hữu tiến quá học hiệu, tha đích y học tri thức hòa ngoại khoa kĩ thuật thị tòng tân cần học tập hòa lâm sàng thượng đắc lai đích 他生平沒有進過學校,
他的醫學知識和外科技術是從辛勤學習和臨床上得來的 (Bạch cầu ân đại phu
白求恩大夫, Tam).
♦ Khó khăn, gian nan. ◇Triệu Dữ Thì
趙與時:
Âu Dương Tuân như tân thuyên bệnh nhân, nhan sắc tiều tụy, cử động tân cần 歐陽詢如新痊病人,
顏色憔悴,
舉動辛勤 (Tân thối lục
賓退錄, Quyển nhị).
♦ Ân cần, khẩn thiết. ◇Cao Thích
高適:
Khoản khúc cố nhân ý, Tân cần thanh dạ ngôn 款曲故人意,
辛勤清夜言 (Đồng Hàn Tứ Tiết Tam Đông Đình ngoạn nguyệt
同韓四薛三東亭翫月).