邂逅 giải cấu
♦ Gặp gỡ, không hẹn mà gặp. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三
國
演
義
:
Bị cửu văn nhị công đại danh, hạnh đắc giải cấu
備
久
聞
二
公
大
名
,
幸
得
邂
逅
(Đệ tam thập thất hồi) (Lưu) Bị này nghe đại danh của hai ngài đã lâu, may được gặp gỡ.