口味 khẩu vị
♦ Món ăn ngon quý, trân tu mĩ vị. ◇Bắc sử : Đế sở đắc viễn phương cống hiến cập tứ thì khẩu vị, triếp kiến ban tứ , (Vũ Văn Thuật truyện ).
♦ Mùi vị, hương vị. ◇Đinh Linh : Thái nhất dạng nhất dạng đích y thứ thượng lai, khẩu vị chân kì đặc , (Vi hộ , Đệ nhất chương).
♦ (Đối với thực phẩm) mùi vị mà người ta thích, thấy ngon miệng. § Tiếng Pháp: goût. ◎Như: Xuyên thái đích tân lạt, tối hợp tha đích khẩu vị , . ◇Lão Xá : Giá chủng tống tử tịnh bất thập phần hợp Bắc Bình nhân đích khẩu vị, nhân vi hãm tử lí diện ngạnh phóng thượng hỏa thối hoặc chi du , (Tứ thế đồng đường , Tam bát ).
♦ (Đối với sự vật) điều mà người ta thích, thấy hợp ý mình. § Tiếng Pháp: goût. ◎Như: giá kiện sự chánh hợp tha đích khẩu vị .