行色 hành sắc
♦ Tình trạng khí tượng lúc ra đi, thần sắc. ◇Phùng Diên Tị : Lô hoa thiên lí sương nguyệt bạch, thương hành sắc, minh triêu tiện thị quan san cách , , 便 (Quy quốc dao , Từ ).
♦ Hành trình, chuyến đi. ◇Vô danh thị : Thiếp khẩu chiếm tiểu từ nhất thủ, điệu kí "Nam hương tử", tặng quân hành sắc, hưu đắc kiến sẩn , 調, , (Bách hoa đình , Đệ nhất chiệp).
♦ Năm màu tương ứng với ngũ hành: (hắc thủy ), (xích hỏa ), (thanh mộc ), (bạch kim ), (hoàng thổ ).