襯托 sấn thác
♦ Đệm, chêm, kê. ◎Như: tây trang thượng y kiên bàng đích bộ vị yếu sấn thác điếm kiên 西.
♦ Làm nổi bật. ◎Như: giá đàm hồ thủy tại viễn san đích sấn thác hạ, hiển đắc đặc biệt trừng tĩnh , .
♦ Dùng một sự vật khác ám thị, để biểu lộ bổn ý. ◎Như: giá khoản vãn lễ phục cánh gia sấn thác xuất tha na ung dong hoa quý đích khí chất .