慢慢來 mạn mạn lai
♦ Cứ từ từ, đừng quá căng thẳng. ◎Như:
tha tuy nhiên thụ thương liễu, hoàn thị khiếu ngã mạn mạn lai, bả xa khai đáo lộ bàng
他
雖
然
受
傷
了
,
還
是
叫
我
慢
慢
來
,
把
車
開
到
路
旁
.